Dự án Trạm Năng lượng Tổng hợp Đa năng Nước – Gió – Mặt trời – Hydro tại Tứ Xuyên công bố báo cáo đánh giá tác động môi trường lần 2
Ngày 18 tháng 9 năm 2026 | Annie Nguyễn
Ngày 18/9/2026, Chính quyền quận Thuận Khánh, thành phố Nam Sung, tỉnh Tứ Xuyên đã công bố “Thông báo công khai lần thứ hai về Đánh giá Tác động Môi trường của Dự án Trạm Năng lượng Tổng hợp Đa năng Nước – Gió – Mặt trời – Hydro (Giai đoạn II)” do Công ty TNHH Công nghệ Năng lượng Hydro Trung Khoa Tứ Xuyên làm chủ đầu tư. Dự án mới này nằm tại Khu Công nghiệp Công nghệ cao Nam Sung (phía đông Đại lộ Công nghệ cao, quận Thuận Khánh), với tổng vốn đầu tư khoảng 235 triệu nhân dân tệ.
Các hạng mục công trình chính bao gồm:
-
Hệ thống sản xuất và nạp hydro: 2 tổ hợp sản xuất hydro từ khí sinh học (công suất mỗi tổ hợp 700 Nm³/h, tương đương 1.400 kg/ngày); 1 tổ hợp điện phân nước sản xuất hydro bằng công nghệ điện phân oxit rắn (SOEC) dạng mô-đun (công suất 100 Nm³/h, tương đương 200 kg/ngày). Một trạm nạp hydro với công suất 3 tấn/ngày, bao gồm 4 máy nạp hydro 35MPa (3 hoạt động, 1 dự phòng) và các cụm bình chứa hydro áp suất cao.
-
Cơ sở sản xuất thiết bị hydro: 1 tòa nhà sản xuất và 1 bãi kiểm tra thiết bị lưu trữ hydro thể rắn.
-
Trạm nạp lưu trữ hydro thể rắn: Công suất lưu trữ 700 kg/ngày.
Dự án xây dựng một trạm tích hợp sản xuất – nạp hydro, tích hợp các thiết bị sản xuất, tinh chế, nén, lưu trữ và nạp hydro. Đồng thời, xây dựng một cơ sở sản xuất công nghiệp hydro với 5 dòng sản phẩm chính: thiết bị buồng năng lượng tích hợp quang – lưu trữ – hydro, thiết bị cung cấp nhiệt và điện SOC gia dụng, bình hydro trên xe, hệ thống lưu trữ hydro thể rắn và xe hai bánh chạy hydro. Quy mô sản xuất lần lượt là 100 bộ/năm, 1.000 bộ/năm, 1.000 bộ/năm, 5.000 bộ/năm và 50.000 bộ/năm. Quy trình sản xuất chính không bao gồm phun phủ hay xử lý bề mặt, chỉ có cắt, hàn và lắp ráp.
Hệ thống lưu trữ hydro:
-
1 cụm bình chứa khí hydro áp suất cao 20MPa (thể tích nước 36m³), ước tính chứa khoảng 710 kg hydro.
-
2 cụm bình chứa khí hydro áp suất cao 45MPa (mỗi cụm thể tích nước 15m³), ước tính chứa khoảng 870 kg hydro.
-
Tổng lượng lưu trữ hydro khoảng 1.580 kg, đáp ứng khoảng 10 giờ lưu trữ với công suất sản xuất 1.500 Nm³/h (125 kg/h).
Theo quy định của “Quy chuẩn Kỹ thuật Trạm nạp hydro GB50516-2010 (phiên bản 2021)”, dự án này thuộc Trạm cấp III (tổng lượng lưu trữ hydro < 3.000 kg và dung tích mỗi bình < 800 kg).
Bảng 3.2.2-1: Tiêu chuẩn Chất lượng Hydro sản phẩm
| Hạng mục | Chỉ tiêu |
|---|---|
| Độ tinh khiết hydro (phần mol) | 99,97% |
| Tổng lượng khí không phải hydro | 300 μmol/mol |
| Nồng độ tối đa của từng tạp chất đơn lẻ | |
| Nước (H₂O) | 5 μmol/mol |
| Tổng hydrocacbon (tính theo metan) ᵃ | 2 μmol/mol |
| Oxy (O₂) | 5 μmol/mol |
| Heli (He) | 300 μmol/mol |
| Tổng nitơ (N₂) và argon (Ar) | 100 μmol/mol |
| Carbon dioxide (CO₂) | 2 μmol/mol |
| Carbon monoxide (CO) | 0,2 μmol/mol |
| Tổng lưu huỳnh (tính theo H₂S) | 0,004 μmol/mol |
| Formaldehyde (HCHO) | 0,01 μmol/mol |
| Axit formic (HCOOH) | 0,2 μmol/mol |
| Amoniac (NH₃) | 0,1 μmol/mol |
| Halogenua (tính theo ion halogen) | 0,05 μmol/mol |
| Nồng độ hạt tối đa | 1 μmol/mol |
Ghi chú: ᵃ Khi nồng độ metan vượt quá 2 μmol/mol, tổng nồng độ metan, nitơ và argon không được vượt quá 100 μmol/mol.
Bảng 3.1-3: Phân loại Cấp Trạm nạp hydro
| Cấp | Tổng dung tích bình chứa (kg) | Dung tích bình đơn (kg) | Dự án này |
|---|---|---|---|
| Cấp I | 5000 ≤ G ≤ 8000 | ≤ 2000 | |
| Cấp II | 3000 ≤ G ≤ 5000 | ≤ 1500 | |
| Cấp III | G ≤ 3000 | ≤ 800 | Tổng lưu trữ < 3000kg, bình đơn < 800kg, là trạm cấp III |
Ghi chú: Dung tích bình đơn của bình hydro lỏng không bị giới hạn bởi bảng này.
Sản phẩm của dự án là nhiên liệu hydro cho xe pin nhiên liệu màng trao đổi proton (PEM), tuân thủ tiêu chuẩn quốc gia Trung Quốc GB/T37244-2018.
Nguồn: Chính quyền quận Thuận Khánh, thành phố Nam Sung.
Sichuan Water-Wind-Solar-Hydrogen Multi-Energy Complementary Station Project (Phase II) Releases Second Environmental Impact Assessment
September 18, 2026 | Annie Nguyễn
On September 18, 2026, the People's Government of Shunqing District, Nanchong City, Sichuan Province published the "Second Public Announcement on the Environmental Impact Assessment of the Water-Wind-Solar-Hydrogen Multi-Energy Complementary Comprehensive Energy Station Project (Phase II)" by Sichuan Zhongke Hydrogen Energy Technology Co., Ltd. The new project is located in the Nanchong High-tech Industrial Park (east of Gaoxin Avenue, Shunqing District), with a total investment of approximately 235 million RMB.
Main project components include:
-
Hydrogen Production and Refueling System: 2 biogas-to-hydrogen units (each with a capacity of 700 Nm³/h, equivalent to 1,400 kg/day); 1 skid-mounted solid oxide electrolysis cell (SOEC) water electrolysis unit (capacity of 100 Nm³/h, equivalent to 200 kg/day). One hydrogen refueling station with a capacity of 3 tons/day, including four 35MPa hydrogen dispensers (3 in use, 1 standby) and high-pressure hydrogen storage cylinder groups.
-
Hydrogen Equipment Industrialization Base: Including one production building and one solid-state hydrogen storage testing ground.
-
Solid-State Hydrogen Storage Filling Station: Storage capacity of 700 kg/day.
The project constructs an integrated hydrogen production and refueling station, integrating hydrogen production, purification, compression, storage, and refueling equipment. It also builds a hydrogen energy industrial production base, mainly producing five types of products: integrated solar-storage-hydrogen energy cabin equipment, household SOC heat and power co-generation equipment, on-board hydrogen cylinder facilities, solid-state hydrogen storage systems, and hydrogen-powered two-wheelers. The production scales are 100 sets/year, 1,000 sets/year, 1,000 sets/year, 5,000 sets/year, and 50,000 sets/year, respectively. The main process does not involve spraying or surface treatment, only cutting, welding, and assembly.
Hydrogen Storage System:
-
1 set of 20MPa high-pressure gaseous hydrogen storage cylinders (36m³ water volume), estimated to store approximately 710 kg of hydrogen.
-
2 sets of 45MPa high-pressure gaseous hydrogen storage cylinders (15m³ water volume each), estimated to store approximately 870 kg of hydrogen.
-
Total hydrogen storage is approximately 1,580 kg, supporting about 10 hours of storage at a production capacity of 1,500 Nm³/h (125 kg/h).
According to the "Technical Code for Hydrogen Refueling Stations GB50516-2010 (2021 Edition)", this project is classified as a Class III Station (total hydrogen storage < 3,000 kg and single tank capacity < 800 kg).
Table 3.2.2-1: Product Hydrogen Quality Standard
| Item | Specification |
|---|---|
| Hydrogen Purity (mole fraction) | 99.97% |
| Total Non-Hydrogen Gas | 300 μmol/mol |
| Maximum Concentration of Individual Impurities | |
| Water (H₂O) | 5 μmol/mol |
| Total Hydrocarbons (as methane) ᵃ | 2 μmol/mol |
| Oxygen (O₂) | 5 μmol/mol |
| Helium (He) | 300 μmol/mol |
| Total Nitrogen (N₂) and Argon (Ar) | 100 μmol/mol |
| Carbon Dioxide (CO₂) | 2 μmol/mol |
| Carbon Monoxide (CO) | 0.2 μmol/mol |
| Total Sulfur (as H₂S) | 0.004 μmol/mol |
| Formaldehyde (HCHO) | 0.01 μmol/mol |
| Formic Acid (HCOOH) | 0.2 μmol/mol |
| Ammonia (NH₃) | 0.1 μmol/mol |
| Halides (as halide ions) | 0.05 μmol/mol |
| Maximum Particulate Concentration | 1 μmol/mol |
Note: ᵃ When the methane concentration exceeds 2 μmol/mol, the total concentration of methane, nitrogen, and argon must not exceed 100 μmol/mol.
Table 3.1-3: Classification of Hydrogen Refueling Stations
| Class | Total Storage Capacity (kg) | Single Tank Capacity (kg) | This Project |
|---|---|---|---|
| Class I | 5000 ≤ G ≤ 8000 | ≤ 2000 | |
| Class II | 3000 ≤ G ≤ 5000 | ≤ 1500 | |
| Class III | G ≤ 3000 | ≤ 800 | Total storage < 3000kg, single tank < 800kg, Class III station |
Note: The single tank capacity limit in this table does not apply to liquid hydrogen tanks.
The project's product is hydrogen fuel for proton exchange membrane fuel cell vehicles, complying with the Chinese national standard GB/T37244-2018.
Source: People's Government of Shunqing District, Nanchong City.

